Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 579 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Trác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Nông Trần Cừ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Tránh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm ích Trạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Trang Năm sinh: 4/4/ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. TRần Kiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Trang Cụi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trang Mực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trang Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trà Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách