Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 356 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trẩn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trẫn Văn Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trẫn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Tẩn Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  16. Vũ Trần Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ny Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đực Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1050 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách