Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần út Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần út Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đinh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978