Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Vũ Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Vỵ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Vỵ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Xước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  17. Trần văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  18. Trần văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  19. Trần văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách