Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Miền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. TRần Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 255 Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách