Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 163 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1946 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 466 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 270 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách