Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 362 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách