Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thiện Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thế Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T5 C01 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 38 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Mỹ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/03/1970 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thùy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách