Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. trần duy tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. trần duy tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  3. trần hắc hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  4. trần hữu tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. trần lưu hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  6. trần mai sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  8. trần ngọc ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  9. trần thanh bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  10. trần trọng thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 5 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. trần vinh thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 91 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  12. trần viết hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 233 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
  13. trần viết liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 158 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  14. trần văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. trần văn bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. trần văn châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  17. trần văn chửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. trần văn cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. trần văn gò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. trần văn khon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách