Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 354 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 333 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1932 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Vy Năm sinh: 1/10/1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 759 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách