Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 112 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 61 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Như Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3457 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách