Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Khắc Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Trang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Sách Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Sách Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/02/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách