Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Cò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Côn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Công Bil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần CôngThắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Liệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Gốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách