Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Đức Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- TrầnVăn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- trần như Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trang (Trần) Đăng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978