Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần hữu Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần trung Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Dỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách