Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tửng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách