Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
-
Trần Trung Việt
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 25/2/1974
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị: Nghệ An
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B
Xem chi tiết →
- Trần Truy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trí Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1932 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Trần Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 257 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Khu 1 Tây Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978