Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Quí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/19/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ruộng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách