Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Nghét Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/3/1946 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Niên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Niềm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f34 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách