Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Là Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách