Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách