Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Nguyễn Xuân Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. NguyễnVăn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1949 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Trao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Trại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Ph. C. Trảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Trà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phan Trận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 273 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 119 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Trãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Trãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm T Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách