Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Phú Quí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Trần Sẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Sẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thành Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thái Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách