Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nhi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Tửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978