Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Hoài Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Trần Hoài Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hưng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Trần Hưu Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Hợp Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Hứa Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Lê Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách