Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Lê Thu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trà Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trà Đinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trác Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương thị Trà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Đăng Trân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trấn Văn TRi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bá Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Trần Hoa Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978