Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Mậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách