Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Kha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 175 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 740 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1040 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1717 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách