Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần trọng Nhâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần văn Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Bộ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Trần Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đắc Vỗ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Trần ức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân TRân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Phước Tranh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách