Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Minh Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Phương Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 36 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Trần Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1949 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978