Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Duy NGọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Hiểu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Huyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Hơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Láo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Lòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Lũy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Lưỡng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978