Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Hoàng Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 144 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Thố Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1486 · Khu K9 Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Đặt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 258 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách