Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Trá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Tráng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. Trang Hữu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trâng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Bế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Cao Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Thập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách