Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Phạm Văn Trạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trắc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. TRẦN NGỌC NHƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 2, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN NGỌC NHƠN
  6. TRần Khắc Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. TRần Mạnh Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  8. TRần NGọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. TRần Quang Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  10. TRần Thế Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. TRần Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. TRần Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. TRần Văn Khuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. TRần Xuân Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  16. TRần Xuân Thang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. TRần Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. TRần đình Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Thái .N. Trân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Thạch Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách