Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Lê Đức Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Lại Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Mai Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Mai Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 238 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Trạng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1718 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1293 · Khu K8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 300 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 327 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 746 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách