Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21-10-1960 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/19 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Kiều Tràng Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Tráng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Trang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tràu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/10/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách