Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Trãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trầm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 395 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Trãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. TRần Phước Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Tra Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Công ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Duân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Trần Phước Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Phước Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Phước Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thi Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Nhị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 82 người trong các danh sách