Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.

  1. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3782 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 561 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 610 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 948 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1037 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 378 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 488 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
  3. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978
→ Xem cả 130 người trong các danh sách