Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thế Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 319 Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Trung Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1977 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
- Lê Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung