Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Đỗ Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trung Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trung thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trung Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 345 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đoan Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trương Trường Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1983 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Trung Trực Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nhơn - Châu Thành - Đồng Tháp Đơn vị: D3 - E269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trung Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Kim Phú - Kim Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách