Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Đàm Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đàm Trung Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 256 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đào Công Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 992 Xem chi tiết →
  5. Đào Trường Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đào trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đậu Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Trượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đặng Trường Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Trường Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đồng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đổ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 762 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tiến Trước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách