Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Vương Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vương Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Vương trung Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. nguyễn Trung Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. trương Giàu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. trần trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  10. Đ/ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Truyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 271 · Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Trung Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 627 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách