Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Lê Trung Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Truân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. TRương Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Báy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Bổ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/5/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trương Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trương Cộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trương Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Trương Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trương Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trương Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trương Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách