Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Trịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Trung úy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Trùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Trúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Truy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách