Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Trương Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Đắc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trương Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Trương Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Trương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trương đăng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trương Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương.V. Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trường Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Trưởng Xềnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trượng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Kế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Trần Kế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 752 Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thượng Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách