Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 525 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Vi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Vin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 505 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Xoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Xuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trương Văn lai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 657 Xem chi tiết →
  16. Trương VănGiữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Xuân Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trương Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách