Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 372 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 363 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Trong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Trấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1105 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tặng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách