Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 173 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2421 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Màn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 242 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Mão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 172 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1724 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Nghin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 381 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách