Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Trương Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 623 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Văn Gang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 103 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
-
Trương Văn Hơn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 15 · Hàng 10
Xem chi tiết →
- Trương Văn Hộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung