Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Tấn Bửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Tấn Giáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Tấn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Trương Tấn Lào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trương Tấn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trương Tấn Xiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Đậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Trương Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 372 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trương Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trương Viết Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Báo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách